Mô tả ngắn:
Máy phân tích CT/PT 201P là thiết bị cầm tay nhẹ, có khả năng kiểm tra cả máy biến dòng và máy biến điện áp.
- Kiểm tra CT bao gồm Kiểm tra Đặc tính Kích thích, Điểm gối, Tỷ số vòng dây, Cực tính, Điện trở cuộn thứ cấp, Phụ tải thứ cấp, Sai số tỷ số, Sai lệch góc
- Kiểm tra VT bao gồm Kiểm tra đặc tính kích thích, Điểm gối, Tỷ số vòng dây, Cực tính, Điện trở cuộn thứ cấp, Sai số tỷ số, Sai lệch góc
Tính năng
- Khả năng kiểm tra cả VT và CT
- Điểm gối CT lên đến 60kV
- Thiết bị nhỏ và nhẹ phù hợp cho kiểm tra tại hiện trường
- Kết quả kiểm tra có thể tải xuống bằng cổng USB.
- Độ chính xác đo lường cao nhất: Sai số tỷ số tối đa ±0,05 %
- Sai số góc tối đa ±2 phút
- Dải tỷ số vòng dây là 1-40000.
- Màn hình LCD 5.7 inch.
- Lưu trữ 1000 nhóm dữ liệu
- Đáp ứng các tiêu chuẩn IEC60044-1, IEC60044-6 cho tất cả các loại CT/PT.
- Sử dụng phương pháp tần số biến thiênđể kiểm tra đường cong VA và đường cong sai số 10% của CT/TP.
- Đầu ra tối đa là 180V và 12A rms (giá trị đỉnh 36A)
Thông số kỹ thuật
| Model | GDHG-201P |
| Ứng dụng | CT, PT |
| Đầu ra | 0~180Vrms, 12Arms, 36A (Giá trị đỉnh) |
| Độ chính xác đo điện áp | ±0.1% |
| CTKiểm tra tỷ số vòng dây | Dải đo | 1~40000 |
| Độ chính xác | ±0.05% |
| PTKiểm tra tỷ số vòng dây | Dải đo | 1~40000 |
| Độ chính xác | ±0.5% |
| Kiểm tra pha | Dải đo | ±2 phút |
| Độ chính xác | 0.5 phút |
| SĐiện trở cuộn thứ cấpKiểm tra | Dải đo | 0~300Ω |
| Độ chính xác | 0,2%±2mΩ |
| Kiểm tra phụ tải AC | Phạm vi | 0~1000VA |
| Độ chính xác | 0.2%±0.02VA |
| Điện áp đầu vào | AC220V±10%, 50HHz |
| Môi trường làm việc | Nhiệt độ: -10℃~50℃, Độ ẩm: ≤90% |
| Kích thước & Trọng lượng | 365*290*153mm, 10kg |
Phụ kiện
| Máy chủ | 1 cái |
| Dây nguồn | 1 cái |
| Cáp kiểm tra màu đỏ | 1 cái |
| Cáp kiểm tra màu vàng | 1 cái |
| Dây kiểm tra màu xanh lá | 1 cái |
| Cáp nối đất | 1 cái |
| Kẹp cá sấu (Hàm kẹp12mm) | 4 cái |
| Kẹp cá sấu (Hàm kẹp 20mm) | 2 cái |
| Miếng chèn | 4 cái |
| Giấy in | 4 cuộn |
| Uđĩa | 1 cái |
| Cầu chì 10A | 5 cái |
| Tua vít đặc biệt cho cầu chì | 1 cái |
| Người dùng’thanh dẫn hướng | 1 bản |
| Thời gian bảo hành | 1 bản |
| Danh sách đóng gói | 1 bản |
| Báo cáo kiểm tra nhà máy | 1 bản |