Mô tả ngắn gọn:
Ampe kìm đo dòng điện cao áp kiểu móc không dây phá vỡ cấu trúc truyền thống, được thiết kế và chế tạo đặc biệt để đo dòng điện cao áp. Cấu trúc miệng mở kiểu móc độc đáo giúp việc đo đạc không bị cản trở và rất thuận tiện cho việc kiểm tra tại hiện trường. Thiết bị bao gồm ampe kìm kiểu móc có miệng lớn đặc biệt với cần cách điện cao áp, được trang bị máy thu không dây, có thể nhận dữ liệu đo được trong phạm vi đường thẳng 100 mét, dải đo dòng điện: AC 0.00A-9999A. Trên đường dây điện áp thấp dưới 600V, có thể đo dòng điện đường dây trực tiếp bằng ampe kìm mà không cần cần cách điện.
| Chức năng | Đo dòng điện xoay chiều điện áp cao, dòng điện xoay chiều điện áp thấp, dòng điện xoay chiều giám sát trực tuyến. |
| Nguồn điện | Pin khô kiềm DC6V (1.5V AAA X4 viên) |
| Chế độ kiểm tra | Kẹp CT |
| Chế độ truyền | Truyền không dây 433MHz, khoảng cách khoảng 100m |
| Chế độ hiển thị | Màn hình LCD kỹ thuật số 4 chữ số, chức năng đèn nền, phù hợp cho nơi tối. |
| Kích thước màn hình LCD | 47mm*28.5mm |
| Kích thước đồng hồ | Đầu dò: 210mm*246mm*45mm Máy thu: 78mm*165mm*42mm |
| Kích thước CT | Φ128mm |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 lần/giây |
| Dải đo | 0,00A~9999A(Tự động nhận dạng 50/60Hz) |
| Độ phân giải | 0.01A |
| Shift | 0.00A ~9999A Tự động chuyển thang |
| Độ chính xác kiểm tra | ±2%rdg±5dgt (Dây dẫn nằm gần tâm của phần dưới kẹp chữ U, 23℃±2℃) |
| Sai số vị trí | Dây dẫn được đo nên được đặt càng gần càng tốt với tâm của phần trên kẹp kiểu móc, và không gần với phần trên của kẹp hình chữ U. Sai số kiểm tra trên đỉnh của kẹp hình chữ U sẽ tăng khoảng một lần hoặc hơn |
| Lưu trữ dữ liệu | 99 bộ, trong quá trình lưu trữ “MEM” biểu tượng hiển thị, “FULL” biểu tượng nhấp nháy hiển thị bộ nhớ đã đầy |
| Điện áp đường dây | Dưới bài kiểm tra dòng điện 110kV, vận hành với cần cách điện (dưới 500kV có thể tùy chỉnh, chỉ dành cho GDCR9000B) |
| Giữ dữ liệu | Ở chế độ kiểm tra tổng quát, nhấn GIỮphím để giữ dữ liệu, “HOLD” biểu tượng hiển thị. nhấn GIỮphím một lần nữa để hủy chức năng này |
| Truy cập dữ liệu | hiển thị ký hiệu “MR”, có thể xem tất cả dữ liệu đã lưu |
| Hiển thị tràn | Chức năng tràn khi vượt quá phạm vi đo: “OL A” biểu tượng hiển thị |
| Hiển thị không có tín hiệu | Khi máy thu không nhận được tín hiệu truyền, hiển thị động “không- -” biểu tượng. |
| Tự động tắt | Khoảng 15 phút sau khi khởi động, đồng hồ sẽ tự động tắt nếu không có thao tác nào, để giảm mức tiêu thụ pin. |
| Điện áp pin | Khi điện áp pin thấp hơn 4.8V, màn hình máy thu hiển thị biểu tượng điện áp pin yếu “ ”(máy dò hiển thị biểu tượng điện áp thấp “ ”, máy thu tiếp tục hiển thị điện áp thấp), nhắc nhở thay pin. |
| Trọng lượng máy | Đầu dò: Khoảng 300g, Máy thu: 280g Tổng trọng lượng đồng hồ: khoảng 2300g (bao gồm cần cách điện và pin.) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C~40°C; Dưới 80%RH |
| Nhiệt độ bảo quản | -10°C~60°C; Dưới 70%RH |
| Nhiễu | Nên tránh nhiễu tín hiệu cùng tần số 315Mhz, 433Mhz |
| Kích thước cần cách điện | 4300mm |
| Độ bền cách điện | AC 110kV/rms (Cần cách điện kéo dài được mở hoàn toàn giữa hai đầu) |
| Cấu trúc | Loại chống nhỏ giọt II |